Từ: chỉnh tề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỉnh tề:
chỉnh tề
Có trật tự, ngay ngắn.Làm cho có thứ tự, ngay ngắn; sắp đặt, chỉnh lí, điều chỉnh. ◇Sử Kí 史記:
Dư sở vị thuật cố sự, chỉnh tề kì thế truyền, phi sở vị tác dã, nhi quân bỉ chi ư Xuân Thu, mậu hĩ
余所謂述故事, 整齊其世傳, 非所謂作也, 而君比之於春秋, 謬矣 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Cái tôi gọi là thuật lại chuyện cũ, sắp đặt những tài liệu truyền lại từ các đời, không phải là sáng tác, thế mà ông đem sánh với kinh Xuân Thu thì ông thật là lầm rồi!Ngay thẳng, đoan chính. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Cao Tán kiến nữ nhi nhân vật chỉnh tề, thả hựu thông minh, bất khẳng tương tha phối cá bình đẳng chi nhân
高贊見女兒人物整齊, 且又聰明, 不肯將他配個平等之人 (Tiền tú tài thác chiếm phụng hoàng trù 錢秀才錯占鳳凰儔) Cao Tán thấy phong cách con gái đoan chính, lại thêm thông minh, không chịu đem con gả cho người tầm thường.Đầy đủ, sẵn sàng. ◎Như:
tài liệu chỉnh tề
材料整齊 tài liệu đầy đủ.
Dịch chỉnh tề sang tiếng Trung hiện đại:
楚楚; 方方正正 《鲜明; 整洁。》khăn áo chỉnh tề.衣冠楚楚。
利落; 利索 《整齐有条理。》
齐楚; 齐截; 齐整; 整饬; 整齐; 规则; 楚; 板正 《有秩序; 有条理; 不凌乱。》
chỉnh tề.
齐楚。
áo mão chỉnh tề.
农冠齐楚。
trang phục chỉnh tề
服装整饬。
trang phục chỉnh tề; ăn mặc chỉnh tề.
服装整齐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tề
| tề | 荠: | tề (một loại rau; củ măng) |
| tề | 薺: | tề (một loại rau; củ măng) |
| tề | 蛴: | tề bào (sâu kén) |
| tề | 蠐: | tề bào (sâu kén) |
| tề | 齊: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: chỉnh tề Tìm thêm nội dung cho: chỉnh tề
