Từ: 文牍主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文牍主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 牍 • 主 • 义
Nghĩa của 文牍主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéndúzhǔyì] chủ nghĩa giấy tờ; bệnh quan liêu giấy tờ。官僚主义的一种表现。脱离实际,不深入下层,满足于在办公室内批阅办理公文,企图依靠文书表格来解决问题。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牍
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |