Từ: 傑作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傑作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiệt tác
Tác phẩm xuất sắc.Phiếm chỉ đồ vật làm ra rất hay rất tốt.

Nghĩa của 杰作 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiézuò] kiệt tác; tác phẩm hay; tác phẩm kinh điển。超过一般水平的好作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傑

kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
傑作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傑作 Tìm thêm nội dung cho: 傑作