Cao su chống va đập cửa

Từ: 傣苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傣苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傣苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎimiáo] Hán Việt: THÁI MIÊU
khu tự trị Thái Mèo (Việt Nam)。 自治区。越南地名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傣

thái:Thái tộc (tên một dân tộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
傣苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傣苗 Tìm thêm nội dung cho: 傣苗