Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 傣苗 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎimiáo] Hán Việt: THÁI MIÊU
khu tự trị Thái Mèo (Việt Nam)。 自治区。越南地名。
khu tự trị Thái Mèo (Việt Nam)。 自治区。越南地名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傣
| thái | 傣: | Thái tộc (tên một dân tộc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗
| meo | 苗: | lên meo |
| miêu | 苗: | miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương) |
| miễu | 苗: | |
| mèo | 苗: |

Tìm hình ảnh cho: 傣苗 Tìm thêm nội dung cho: 傣苗
