Từ: 催促 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催促:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催促 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīcù] giục; thúc giục; thúc; đẩy nhanh。催。
经过三番五次催促,他才休息。
giục năm lần bảy lượt anh ta mới chịu nghỉ ngơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc
催促 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催促 Tìm thêm nội dung cho: 催促