Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 催促 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuīcù] giục; thúc giục; thúc; đẩy nhanh。催。
经过三番五次催促,他才休息。
giục năm lần bảy lượt anh ta mới chịu nghỉ ngơi.
经过三番五次催促,他才休息。
giục năm lần bảy lượt anh ta mới chịu nghỉ ngơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 促
| thúc | 促: | thúc giục |
| xóc | 促: | |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |

Tìm hình ảnh cho: 催促 Tìm thêm nội dung cho: 催促
