Từ: 天宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 宇

Nghĩa của 天宇 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānyǔ] 1. bầu trời; không trung。天空。
歌声响彻天宇
tiếng hát vang dội bầu trời
2. thiên hạ。天下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

vò宇:vò võ
võ宇:vò võ
vũ宇:vũ trụ
天宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天宇 Tìm thêm nội dung cho: 天宇