Từ: tráp khê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tráp khê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trápkhê

Dịch tráp khê sang tiếng Trung hiện đại:

《霅溪, 水名, 在浙江。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tráp

tráp:tráp (thư tín hoặc công văn)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp𠤿:tráp (hộp nhỏ)
tráp:tráp (vái chào; bê hai tay)
tráp:tráp (hộp nhỏ)
tráp:cái tráp
tráp:cái tráp

Nghĩa chữ nôm của chữ: khê

khê:sơn khê
khê𤐓:cơm khê
khê𥻺:cơm khê
khê谿:sơn khê
khê:khê kinh (đường mòn)
khê:khê (hài)
tráp khê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tráp khê Tìm thêm nội dung cho: tráp khê