Từ: 催芽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催芽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催芽 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīyá] thúc mầm; thúc nảy mầm。用温水浸泡、化学药剂处理等方法使种子、薯块、枝条等停止休眠状态,提前发芽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
催芽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催芽 Tìm thêm nội dung cho: 催芽