Từ: 藏匿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏匿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏匿 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángnì]
giấu kín; giấu; núp; ẩn náu; trốn。藏起来不让人发现。
在山洞里藏匿了多天。
ẩn náu ở Sơn Đông nhiều ngày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匿

nác:cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)
nước:nước uống
nắc:nắc nỏm; nắc nẻ
nặc:nặc danh
藏匿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏匿 Tìm thêm nội dung cho: 藏匿