Từ: 催青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 催青 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuīqīng] 1. thúc động dục; kích dục (kích thích động hớn, động đực)。用药物在一定时间内促进动物的性成熟。也叫催情。
2. thúc trứng tằm nở sớm (bằng cách tăng nhiệt độ khi trứng đã xanh)。蚕卵在孵化前一、二天呈青色。用加温办法促使蚕卵孵化。
3. xuân hoá (cây trồng thời xưa)。古代指春化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi: 
thui:đen thui, thui đốt
thòi:thiệt thòi
thôi:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
催青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催青 Tìm thêm nội dung cho: 催青