Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
truyền giáo
Quan lại chuyên môn phụ trách truyền đạt chánh giáo mệnh lệnh.Truyền bá tuyên dương giáo nghĩa (tôn giáo).
Nghĩa của 传教 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánjiào] truyền giáo; truyền đạo; thuyết pháp; phổ biến; tuyên truyền。指宣传基督教教义,劝人信教。帝国主义常利用传教对殖民地国家进行文化侵略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳
| chuyến | 傳: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 傳: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| truyền | 傳: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 傳教 Tìm thêm nội dung cho: 傳教
