Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lọn

Nghĩa lọn trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Nắm, mớ (thường có dạng sợi): lọn tóc lọn chỉ quấn thành lọn Thân em như lọn nhang trầm, Không cha không mẹ muôn phần cậy anh (cd).","- 2 tt., đphg Trọn, trọn vẹn: Câu không lọn nghĩa làm lọn công việc lọn đời không làm điều ác."]

Dịch lọn sang tiếng Trung hiện đại:

团; 束 《量词, 用于成团的东西。》
完整; 完全 《具有或保持着应有的各部分; 没有损坏或残缺。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lọn

lọn𠓹:trọn lọn, trọn vẹn
lọn𱜙:bán lọn
lọn窿:bán lọn
lọn󰽔:bán lọn
lọn:bán lọn
lọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lọn Tìm thêm nội dung cho: lọn