Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lọn trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Nắm, mớ (thường có dạng sợi): lọn tóc lọn chỉ quấn thành lọn Thân em như lọn nhang trầm, Không cha không mẹ muôn phần cậy anh (cd).","- 2 tt., đphg Trọn, trọn vẹn: Câu không lọn nghĩa làm lọn công việc lọn đời không làm điều ác."]Dịch lọn sang tiếng Trung hiện đại:
团; 束 《量词, 用于成团的东西。》完整; 完全 《具有或保持着应有的各部分; 没有损坏或残缺。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lọn
| lọn | 𠓹: | trọn lọn, trọn vẹn |
| lọn | 𱜙: | bán lọn |
| lọn | 窿: | bán lọn |
| lọn | : | bán lọn |
| lọn | 論: | bán lọn |

Tìm hình ảnh cho: lọn Tìm thêm nội dung cho: lọn
