Từ: 傻瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傻瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傻瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎguā] đồ ngốc; thằng ngốc; thằng dốt。傻子(用于骂人或开玩笑)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
傻瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傻瓜 Tìm thêm nội dung cho: 傻瓜