Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 努库阿洛法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 努库阿洛法:
Nghĩa của 努库阿洛法 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǔkù"āluòfǎ] Nu-qua-lô-pha; Nukualofa (thủ đô Tôn-ga)。位于太平洋西南部的汤加的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 努
| nỗ | 努: | nỗ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 库
| khố | 库: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛
| chua | 洛: | chua loét |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lặng | 洛: | lặng lẽ |
| rặc | 洛: | cạn rặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 努库阿洛法 Tìm thêm nội dung cho: 努库阿洛法
