Từ: 努库阿洛法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 努库阿洛法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 努 • 库 • 阿 • 洛 • 法

Nghĩa của 努库阿洛法 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔkù"āluòfǎ] Nu-qua-lô-pha; Nukualofa (thủ đô Tôn-ga)。位于太平洋西南部的汤加的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 努

nỗ努:nỗ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố库:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洛

chua洛:chua loét
lạc洛:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lặng洛:lặng lẽ
rặc洛:cạn rặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
努库阿洛法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 努库阿洛法 Tìm thêm nội dung cho: 努库阿洛法