Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngói lượn sóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngói lượn sóng:
Dịch ngói lượn sóng sang tiếng Trung hiện đại:
波形瓦Bōxíng wǎNghĩa chữ nôm của chữ: ngói
| ngói | 𤬪: | gạch ngói, nhà ngói |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
| ngói | 𤬲: | gạch ngói, nhà ngói |
| ngói | 𤮟: | gạch ngói, nhà ngói |
| ngói | : | gạch ngói, nhà ngói |
| ngói | 𤮞: | viên ngói, gạch ngói |
| ngói | : | nhà ngói cây mít |
| ngói | 𪇋: | chim ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượn
| lượn | 𠖝: | bay lượn |
| lượn | 扙: | lượn lờ |
| lượn | 瀾: | |
| lượn | 灡: | uốn lượn |
| lượn | 𫅤: | bay lượn |
| lượn | 𦑅: | bay lượn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sóng
| sóng | 㳥: | con sóng |
| sóng | : |

Tìm hình ảnh cho: ngói lượn sóng Tìm thêm nội dung cho: ngói lượn sóng
