Từ: 儒學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒學:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儒 • 學

nho học
Tư tưởng, giáo nghĩa của nhà nho, cái học của người theo đạo
Khổng Mạnh
孔孟.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho儒:nhà nho
nhu儒:nhu mì
nhô儒:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc
儒學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒學 Tìm thêm nội dung cho: 儒學