Từ: 儒雅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒雅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儒 • 雅

nho nhã
Học dưỡng thâm hậu, khí độ ung dung.

Nghĩa của 儒雅 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúyǎ] nho nhã。学问深湛,气度雍容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho儒:nhà nho
nhu儒:nhu mì
nhô儒:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã雅:nhã nhặn
nhả雅: 
儒雅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒雅 Tìm thêm nội dung cho: 儒雅