Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 結果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 結果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kết quả
Cây ra trái.Sau cùng, kết cuộc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhĩ môn tự vi đô hữu liễu kết quả liễu, tương lai đô thị tố di nương đích
, 的 (Đệ tứ thập lục hồi) Chúng mày tưởng rằng rốt cuộc sẽ tốt cả đấy, sẽ làm dì hai cả đấy.Giết chết. ◇Thủy hử truyện 傳:
Nhược hoàn bất khẳng thì, hà bất kết quả liễu na tư?
時, 廝 (Đệ lục hồi) Nếu chúng chống cự, sao không cho chúng nó (một nhát dao) rồi đời.

Nghĩa của 结果 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēguǒ] ra quả; kết quả; ra trái。长出果实。
开花结果。
ra hoa kết quả.
[jiéguǒ]
1. kết quả; rút cuộc; thành quả; hậu quả; tác động。在一定阶段,事物发展所达到的最后状态。
优良的成绩,是长期刻苦学习的结果。
thành tích tốt đẹp là kết quả của việc học tập khắc khổ dài lâu.
经过一番争论,结果他还是让步了。
thông qua cuộc tranh luận, rốt cuộc anh ấy đã nhượng bộ.
2. kết liễu; giết; xử。将人杀死(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 結

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
cứt:cứt trâu, cứt gà, cứt đái; cứt sắt
kiết:keo kiết; kiết xác
kít:cút kít, kin kít
kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
結果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 結果 Tìm thêm nội dung cho: 結果