Từ: 脱发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱发 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōfà] rụng tóc。头发大量脱落,多由发癣等皮肤病引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
脱发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱发 Tìm thêm nội dung cho: 脱发