Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiện ky có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiện ky:
Nghĩa thiện ky trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Hữu Lũng, t. Lạng Sơn"]Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
| thiện | 嬗: | thiện biến (biến đổi dần) |
| thiện | 擅: | thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ |
| thiện | 禫: | |
| thiện | 繕: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 缮: | thiện (sửa chữa, sao chép) |
| thiện | 羶: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 膳: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 膻: | thiện (mùi gây) |
| thiện | 蟺: | thiện (giun đất) |
| thiện | 饍: | thiện (ăn trọ) |
| thiện | 鱔: | thiện (con lươn) |
| thiện | 鳝: | thiện (con lươn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ky
| ky | 箕: |

Tìm hình ảnh cho: thiện ky Tìm thêm nội dung cho: thiện ky
