Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bàn du
Du lạc, đi chơi. ◇Liêu sử 遼史:
Tiết bàn du, giản dịch truyến, bạc phú liễm, giới xa xỉ
節盤遊, 簡驛傳, 薄賦斂, 戒奢侈奴 (Văn học truyện thượng 文學傳上, Tiêu Hàn gia nô 蕭韓家奴).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| mâm | 盤: | cái mâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊
| du | 遊: | chu du, du lịch; du kích; giao du |

Tìm hình ảnh cho: 盤遊 Tìm thêm nội dung cho: 盤遊
