Từ: 判罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 判罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[pànzuì] kết tội; xử tội。法院根据法律给犯罪的人定罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
判罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 判罪 Tìm thêm nội dung cho: 判罪