Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变性 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànxìng] 1. biến chất; biến tính; đổi tính。物体的性质发生改变。
变性酒精
cồn biến chất
2. biến tính。有机体的细胞结构和性质发生改变,例如中毒或发炎时细胞所发生的变化。
变性酒精
cồn biến chất
2. biến tính。有机体的细胞结构和性质发生改变,例如中毒或发炎时细胞所发生的变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 变性 Tìm thêm nội dung cho: 变性
