Cao su chống va đập cửa

Từ: 允当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 允当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 允当 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔndàng] thoả đáng; vừa phải。得当;适当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 允

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
允当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 允当 Tìm thêm nội dung cho: 允当