Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 允当 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔndàng] thoả đáng; vừa phải。得当;适当。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 允
| doãn | 允: | công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 允当 Tìm thêm nội dung cho: 允当
