Từ: 元宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 元宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánbǎo] nguyên bảo (đĩnh vàng hoặc bạc thời xưa, một đĩnh bạc thường nặng 50 lượng, một đĩnh vàng thường nặng 5 hoặc 10 lượng.)。旧时较大的金银锭,两头翘起中间凹下,银元宝一般重五十两,金元宝重五两或十两。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
元宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元宝 Tìm thêm nội dung cho: 元宝