Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繹, chiết tự chữ DỊCH, DỊT, GỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繹:
繹
Biến thể giản thể: 绎;
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: jik6;
繹 dịch
(Động) Tìm tòi manh mối, suy tìm.
◎Như: diễn dịch 演繹 suy diễn sự lí tới cùng.
(Động) Trần thuật, bày dãi.
◇Lễ Kí 禮記: Các dịch kỉ chi chí dã 各繹己之志也 (Xạ nghĩa 射義) Mỗi người trình bày chí của mình.
(Phó) Liền nối không ngừng.
◎Như: lạc dịch bất tuyệt 絡繹不絕 liền nối không dứt.
gịt, như "gịt mũi" (vhn)
dịch, như "diễn dịch" (btcn)
dịt, như "dằng dịt; dịt thuốc cầm máu" (gdhn)
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: jik6;
繹 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 繹
(Động) Kéo mối tơ.(Động) Tìm tòi manh mối, suy tìm.
◎Như: diễn dịch 演繹 suy diễn sự lí tới cùng.
(Động) Trần thuật, bày dãi.
◇Lễ Kí 禮記: Các dịch kỉ chi chí dã 各繹己之志也 (Xạ nghĩa 射義) Mỗi người trình bày chí của mình.
(Phó) Liền nối không ngừng.
◎Như: lạc dịch bất tuyệt 絡繹不絕 liền nối không dứt.
gịt, như "gịt mũi" (vhn)
dịch, như "diễn dịch" (btcn)
dịt, như "dằng dịt; dịt thuốc cầm máu" (gdhn)
Dị thể chữ 繹
绎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繹
| dịch | 繹: | diễn dịch |
| dịt | 繹: | dằng dịt; dịt thuốc cầm máu |
| gịt | 繹: | gịt mũi |

Tìm hình ảnh cho: 繹 Tìm thêm nội dung cho: 繹
