Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 繹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繹, chiết tự chữ DỊCH, DỊT, GỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繹:

繹 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繹

Chiết tự chữ dịch, dịt, gịt bao gồm chữ 絲 睪 hoặc 糹 睪 hoặc 糸 睪 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繹 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 睪
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cao, dịch
  • 2. 繹 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 睪
  • miên, mịch
  • cao, dịch
  • 3. 繹 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 睪
  • mịch
  • cao, dịch
  • dịch [dịch]

    U+7E79, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4, shi4;
    Việt bính: jik6;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 繹

    (Động) Kéo mối tơ.

    (Động)
    Tìm tòi manh mối, suy tìm.
    ◎Như: diễn dịch
    suy diễn sự lí tới cùng.

    (Động)
    Trần thuật, bày dãi.
    ◇Lễ Kí : Các dịch kỉ chi chí dã (Xạ nghĩa ) Mỗi người trình bày chí của mình.

    (Phó)
    Liền nối không ngừng.
    ◎Như: lạc dịch bất tuyệt liền nối không dứt.

    gịt, như "gịt mũi" (vhn)
    dịch, như "diễn dịch" (btcn)
    dịt, như "dằng dịt; dịt thuốc cầm máu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

    Dị thể chữ 繹

    ,

    Chữ gần giống 繹

    , , , , , 緿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繹 Tự hình chữ 繹 Tự hình chữ 繹 Tự hình chữ 繹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繹

    dịch:diễn dịch
    dịt:dằng dịt; dịt thuốc cầm máu
    gịt:gịt mũi
    繹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繹 Tìm thêm nội dung cho: 繹