Từ: 囊生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囊生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 囊生 trong tiếng Trung hiện đại:

[nángshēng] nô lệ (trong gia đình chủ nô ở Tây Tạng, Trung Quốc)。西藏农奴主家的奴隶。也译作朗生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
囊生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囊生 Tìm thêm nội dung cho: 囊生