Từ: 心性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心性:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 性

Nghĩa của 心性 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxìng] tính tình; tâm tính; tính cách。性情;性格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính性:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh性:tánh tình (tính tình)
tính性:tính tình; nam tính
心性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心性 Tìm thêm nội dung cho: 心性