Từ: 上策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上策:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng sách
Kế sách sáng suốt hoặc phương pháp hay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim nhược lưu thử, khủng hữu bất tiện, duy di giá hạnh Hứa Đô vi thượng sách
此, 便, 策 (Đệ thập tứ hồi) Nay như mà ở mãi đây, e có điều bất tiện, chỉ có cách đưa vua về Hứa Ðô là hơn.

Nghĩa của 上策 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngcè] thượng sách; phương kế hay nhất。高明的计策或办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược
上策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上策 Tìm thêm nội dung cho: 上策