Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 充气灯泡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充气灯泡:
Nghĩa của 充气灯泡 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngqìdēngpāo] bóng đèn khí trơ。为了保护灯丝,把灯泡内的空气抽出后,放进一些惰性气体,如氦、氖、氩等,以保持对灯丝的压力,减少离子的产生,延长灯泡的寿命,这种灯泡叫充气灯泡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 充
| sung | 充: | sung sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bàu | 泡: | bàu sen |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |

Tìm hình ảnh cho: 充气灯泡 Tìm thêm nội dung cho: 充气灯泡
