Từ: 充气灯泡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充气灯泡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充气灯泡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngqìdēngpāo] bóng đèn khí trơ。为了保护灯丝,把灯泡内的空气抽出后,放进一些惰性气体,如氦、氖、氩等,以保持对灯丝的压力,减少离子的产生,延长灯泡的寿命,这种灯泡叫充气灯泡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)
充气灯泡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充气灯泡 Tìm thêm nội dung cho: 充气灯泡