Từ: 先福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先福 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānfú] Hán Việt: TIÊN PHÚC
Tiên Phước (thuộc Quảng nam)。 越南地名。属于广南省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
先福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先福 Tìm thêm nội dung cho: 先福