Từ: 先遣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先遣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 遣

Nghĩa của 先遣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānqiǎn] tiền trạm; đi trước (người hoặc đơn vị)。行动前先派出去担任联络、侦察等任务的(人员或组织)。
先遣队。
đội tiền trạm
先遣部队。
bộ đội tiền trạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

khiến遣:sai khiến, xui khiến
khiển遣:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
先遣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先遣 Tìm thêm nội dung cho: 先遣