Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歼灭战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歼灭战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歼灭战 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānmièzhàn] trận tiêu diệt; đánh diệt。消灭全部或大部敌人的战役或战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歼

tiêm:tiêm huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
歼灭战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歼灭战 Tìm thêm nội dung cho: 歼灭战