Từ: 先验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先验 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānyàn] tiên nghiệm (triết học)。德国主观唯心主义哲学家康德的用语。认为思维形式是本来存在的,不是来自经验的;认为空间、时间、因果等范畴不是客观实在在意识中的反映,而是人类理智所固有的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
先验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先验 Tìm thêm nội dung cho: 先验