Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
quang độ
Độ phát sáng mạnh hay yếu của vật thể.
Nghĩa của 光度 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngdù] 1. cường độ ánh sáng; độ sáng。光源所发的光的强度。通常以烛光为单位。
2. độ trưng。恒星的真实亮度,用整个恒星的表面每秒钟放出的能量来表示。
2. độ trưng。恒星的真实亮度,用整个恒星的表面每秒钟放出的能量来表示。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 光度 Tìm thêm nội dung cho: 光度
