Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 光标 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngbiāo] con trỏ (máy vi tính)。计算尺上可以前后滑动的部件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |

Tìm hình ảnh cho: 光标 Tìm thêm nội dung cho: 光标
