Cao su chống va đập cửa

Từ: 光标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光标 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngbiāo] con trỏ (máy vi tính)。计算尺上可以前后滑动的部件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
光标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光标 Tìm thêm nội dung cho: 光标