Từ: 英華 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英華:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh hoa
Vẻ đẹp của cây cỏ. Tỉ dụ thánh đức của đế vương.Tinh hoa. ◇Lễ Kí 記:
Hòa thuận tích trung, nhi anh hoa phát ngoại
中, 外 (Lạc kí 記) Hòa thuận chứa bên trong, mà tinh hoa hiện ra ngoài.Hoa sức rực rỡ. ◇Ngô Tăng 曾:
Suy chuyên chi đầu, giai dĩ ngọc sức, anh hoa tương chúc dã
頭, 飾, 也 (Năng cải trai mạn lục 錄, Sự thật nhất 一) Đầu rui đòn nhà, đều lấy ngọc trang trí, hoa sức liền nối.Danh dự, tiếng tốt. ◇Hán Thư 書:
Phù anh hoa, trạm đạo đức
, 德 (Tự truyện thượng 上) Bên ngoài tiếng tốt, bên trong đạo đức sâu dày.

Nghĩa của 英华 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnghuá] 1. cỏ cây tươi đẹp (ví với thánh đức của vua chúa)。秀美的草木。比喻帝王的圣德。
2. anh hoa; tinh hoa。精华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 華

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
英華 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英華 Tìm thêm nội dung cho: 英華