Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燒, chiết tự chữ SAO, THIU, THIÊU, THIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燒:
燒 thiêu, thiếu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 燒
燒
Biến thể giản thể: 烧;
Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: siu1
1. [燒焦] thiêu tiêu;
燒 thiêu, thiếu
◎Như: nhiên thiêu 燃燒 thiêu đốt, thiêu hương 燒香 đốt nhang.
(Động) Dùng lửa biến chế vật thể.
◎Như: thiêu phạn 燒飯 nấu cơm, thiêu thủy 燒水 đun nước, thiêu thán 燒炭 đốt than, thiêu chuyên 燒磚 nung gạch.
(Động) Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn).
◎Như: thiêu gia tử 燒茄子 bung cà, hồng thiêu lí ngư 紅燒鯉魚 rán kho cá chép, xoa thiêu 叉燒 làm xá xíu.
(Tính) Đã được nấu nướng.
◎Như: thiêu bính 燒餅 bánh nướng, thiêu kê 燒雞 gà quay, thiêu áp 燒鴨 vịt quay.
(Danh) Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao).
◎Như: phát thiêu 發燒 bị sốt.Một âm là thiếu.
(Danh) Lửa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch chiếu hồng ư thiếu 夕照紅於燒 (Thu tứ 秋思) Nắng chiều đỏ hơn lửa.
thiêu, như "thiêu đốt" (vhn)
thiu, như "cơm thiu; thiu thiu" (btcn)
sao, như "sao thuốc" (gdhn)
Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: siu1
1. [燒焦] thiêu tiêu;
燒 thiêu, thiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 燒
(Động) Đốt, cháy.◎Như: nhiên thiêu 燃燒 thiêu đốt, thiêu hương 燒香 đốt nhang.
(Động) Dùng lửa biến chế vật thể.
◎Như: thiêu phạn 燒飯 nấu cơm, thiêu thủy 燒水 đun nước, thiêu thán 燒炭 đốt than, thiêu chuyên 燒磚 nung gạch.
(Động) Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn).
◎Như: thiêu gia tử 燒茄子 bung cà, hồng thiêu lí ngư 紅燒鯉魚 rán kho cá chép, xoa thiêu 叉燒 làm xá xíu.
(Tính) Đã được nấu nướng.
◎Như: thiêu bính 燒餅 bánh nướng, thiêu kê 燒雞 gà quay, thiêu áp 燒鴨 vịt quay.
(Danh) Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao).
◎Như: phát thiêu 發燒 bị sốt.Một âm là thiếu.
(Danh) Lửa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch chiếu hồng ư thiếu 夕照紅於燒 (Thu tứ 秋思) Nắng chiều đỏ hơn lửa.
thiêu, như "thiêu đốt" (vhn)
thiu, như "cơm thiu; thiu thiu" (btcn)
sao, như "sao thuốc" (gdhn)
Chữ gần giống với 燒:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燒
| sao | 燒: | sao thuốc |
| thiu | 燒: | cơm thiu; thiu thiu |
| thiêu | 燒: | thiêu đốt |

Tìm hình ảnh cho: 燒 Tìm thêm nội dung cho: 燒
