Chữ 燒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燒, chiết tự chữ SAO, THIU, THIÊU, THIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燒:

燒 thiêu, thiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 燒

燒

Chiết tự chữ 燒

Chiết tự chữ sao, thiu, thiêu, thiếu bao gồm chữ 火 堯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燒 cấu thành từ 2 chữ: 火, 堯
  • 火 hoả, hỏa
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • thiêu, thiếu [thiêu, thiếu]

    U+71D2, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 烧;
    Pinyin: shao1, shao4;
    Việt bính: siu1
    1. [燒焦] thiêu tiêu;

    燒 thiêu, thiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 燒

    (Động) Đốt, cháy.
    ◎Như: nhiên thiêu 燃
    燒 thiêu đốt, thiêu hương 燒香 đốt nhang.

    (Động)
    Dùng lửa biến chế vật thể.
    ◎Như: thiêu phạn 燒飯 nấu cơm, thiêu thủy 燒水 đun nước, thiêu thán 燒炭 đốt than, thiêu chuyên 燒磚 nung gạch.

    (Động)
    Quay, xào, nướng, v.v. (những cách nấu ăn).
    ◎Như: thiêu gia tử 燒茄子 bung cà, hồng thiêu lí ngư 紅燒鯉魚 rán kho cá chép, xoa thiêu 叉燒 làm xá xíu.

    (Tính)
    Đã được nấu nướng.
    ◎Như: thiêu bính 燒餅 bánh nướng, thiêu kê 燒雞 gà quay, thiêu áp 燒鴨 vịt quay.

    (Danh)
    Bệnh sốt (có bệnh, nhiệt độ trong thân thể tăng cao).
    ◎Như: phát thiêu 發燒 bị sốt.Một âm là thiếu.

    (Danh)
    Lửa.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Tịch chiếu hồng ư thiếu 夕照紅於燒 (Thu tứ 秋思) Nắng chiều đỏ hơn lửa.

    thiêu, như "thiêu đốt" (vhn)
    thiu, như "cơm thiu; thiu thiu" (btcn)
    sao, như "sao thuốc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燒:

    㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Dị thể chữ 燒

    簫, 烧,

    Chữ gần giống 燒

    烀, 烵, 烫, 烬, 烮, 苂, 烯, 烰, 烱, 烲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燒 Tự hình chữ 燒 Tự hình chữ 燒 Tự hình chữ 燒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燒

    sao燒:sao thuốc
    thiu燒:cơm thiu; thiu thiu
    thiêu燒:thiêu đốt
    燒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燒 Tìm thêm nội dung cho: 燒