Từ: 禁例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁例:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禁 • 例

cấm lệ
Điều lệ ngăn cấm việc gì.

Nghĩa của 禁例 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnlì] lệ cấm; luật cấm; lệnh cấm。禁止某种行为的条列。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm禁:bấm bụng
cấm禁:cấm đoán; cấm binh
quắm禁:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề例:lề thói
lể例:kể lể
lệ例:lệ thường
禁例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁例 Tìm thêm nội dung cho: 禁例