Cao su chống va đập cửa
Chữ 蛭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛭, chiết tự chữ CHÍ, CHẤT, CHẤY, ĐIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛭:
蛭
Pinyin: zhi4, zhe2;
Việt bính: zat6;
蛭 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蛭
(Danh) Con đỉa.§ Còn gọi là thủy điệt 水蛭. Thứ lớn gọi là mã điệt 馬蛭, tục gọi là mã hoàng 馬蝗.
chấy, như "chấy rận" (vhn)
điệt, như "điệt (con đỉa)" (btcn)
chất, như "chất (con đỉa)" (gdhn)
chí, như "con chí (con chấy)" (gdhn)
Nghĩa của 蛭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
con đỉa; đỉa。环节动物的一纲,体一般长而扁平,无刚毛,前后各有一个吸盘。生活在淡水中或湿润的地方,大多营半寄生生活,如水蛭、蚂蟥等。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
con đỉa; đỉa。环节动物的一纲,体一般长而扁平,无刚毛,前后各有一个吸盘。生活在淡水中或湿润的地方,大多营半寄生生活,如水蛭、蚂蟥等。
Chữ gần giống với 蛭:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛭
| chí | 蛭: | con chí (con chấy) |
| chất | 蛭: | chất (con đỉa) |
| chấy | 蛭: | chấy rận |
| điệt | 蛭: | điệt (con đỉa) |

Tìm hình ảnh cho: 蛭 Tìm thêm nội dung cho: 蛭
