Từ: giảu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ giảu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảu

Nghĩa giảu trong tiếng Việt:

["- t. Nói môi thưỡi ra, chìa ra: Giảu môi, giảu mỏ."]

Dịch giảu sang tiếng Trung hiện đại:

翘起。
giảu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giảu Tìm thêm nội dung cho: giảu