Từ: 光趟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光趟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光趟 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāng·tang] nhẵn bóng; nhẵn; nhẵn nhụi; trơn; mượt。光滑;不粗糙。
席子编得又细密又光趟。
chiếu dệt vừa dày vừa nhẵn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趟

thảng:thảng (từng có)
光趟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光趟 Tìm thêm nội dung cho: 光趟