Từ: 免票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 免票 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnpiào] 1. vé miễn phí。不收费的票。
每人发一张火车免票。
mỗi người được phát một chiếc vé tàu hoả miễn phí.
2. không thu tiền; miễn phí。(入场、乘车等)不要票。
儿童身长不满一米的坐公共汽车免票。
trẻ con cao dưới một mét đi xe buýt được miễn vé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
免票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免票 Tìm thêm nội dung cho: 免票