Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 免票 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎnpiào] 1. vé miễn phí。不收费的票。
每人发一张火车免票。
mỗi người được phát một chiếc vé tàu hoả miễn phí.
2. không thu tiền; miễn phí。(入场、乘车等)不要票。
儿童身长不满一米的坐公共汽车免票。
trẻ con cao dưới một mét đi xe buýt được miễn vé.
每人发一张火车免票。
mỗi người được phát một chiếc vé tàu hoả miễn phí.
2. không thu tiền; miễn phí。(入场、乘车等)不要票。
儿童身长不满一米的坐公共汽车免票。
trẻ con cao dưới một mét đi xe buýt được miễn vé.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 免票 Tìm thêm nội dung cho: 免票
