Chữ 紳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紳, chiết tự chữ THANG, THÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紳:

紳 thân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紳

Chiết tự chữ thang, thân bao gồm chữ 絲 申 hoặc 糹 申 hoặc 糸 申 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紳 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 申
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thân
  • 2. 紳 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 申
  • miên, mịch
  • thân
  • 3. 紳 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 申
  • mịch
  • thân
  • thân [thân]

    U+7D33, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shen1, chao1;
    Việt bính: san1;

    thân

    Nghĩa Trung Việt của từ 紳

    (Danh) Dải áo to các quan dùng để thắt lưng thời xưa.
    ◇Luận Ngữ
    : Tật, quân thị chi, đông thủ, gia triều phục, tha thân , , , , (Hương đảng ) (Khổng Tử khi) đau bệnh, vua tới thăm thì ông quay đầu về hướng đông, đắp triều phục, đặt dải lưng.

    (Danh)
    Chỉ quan đã về hưu hoặc người có danh vọng ở địa phương.
    ◎Như: quan thân quan lại và thân sĩ địa phương, hương thân người được trong làng tôn trọng vì có học vấn, có đạo đức hoặc đã làm quan.

    (Động)
    Ước thúc.

    thang, như "lang thang" (vhn)
    thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (btcn)

    Chữ gần giống với 紳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紳

    ,

    Chữ gần giống 紳

    , , , , , 緿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紳 Tự hình chữ 紳 Tự hình chữ 紳 Tự hình chữ 紳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紳

    thang:lang thang
    thân:thân (đai lưng); thân sĩ
    紳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紳 Tìm thêm nội dung cho: 紳