Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紳, chiết tự chữ THANG, THÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紳:
紳
Biến thể giản thể: 绅;
Pinyin: shen1, chao1;
Việt bính: san1;
紳 thân
◇Luận Ngữ 論語: Tật, quân thị chi, đông thủ, gia triều phục, tha thân 疾, 君視之, 東首, 加朝服, 拖紳 (Hương đảng 鄉黨) (Khổng Tử khi) đau bệnh, vua tới thăm thì ông quay đầu về hướng đông, đắp triều phục, đặt dải lưng.
(Danh) Chỉ quan đã về hưu hoặc người có danh vọng ở địa phương.
◎Như: quan thân 官紳 quan lại và thân sĩ địa phương, hương thân 鄉紳 người được trong làng tôn trọng vì có học vấn, có đạo đức hoặc đã làm quan.
(Động) Ước thúc.
thang, như "lang thang" (vhn)
thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (btcn)
Pinyin: shen1, chao1;
Việt bính: san1;
紳 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 紳
(Danh) Dải áo to các quan dùng để thắt lưng thời xưa.◇Luận Ngữ 論語: Tật, quân thị chi, đông thủ, gia triều phục, tha thân 疾, 君視之, 東首, 加朝服, 拖紳 (Hương đảng 鄉黨) (Khổng Tử khi) đau bệnh, vua tới thăm thì ông quay đầu về hướng đông, đắp triều phục, đặt dải lưng.
(Danh) Chỉ quan đã về hưu hoặc người có danh vọng ở địa phương.
◎Như: quan thân 官紳 quan lại và thân sĩ địa phương, hương thân 鄉紳 người được trong làng tôn trọng vì có học vấn, có đạo đức hoặc đã làm quan.
(Động) Ước thúc.
thang, như "lang thang" (vhn)
thân, như "thân (đai lưng); thân sĩ" (btcn)
Chữ gần giống với 紳:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紳
绅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紳
| thang | 紳: | lang thang |
| thân | 紳: | thân (đai lưng); thân sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 紳 Tìm thêm nội dung cho: 紳
