Cao su chống va đập cửa
Từ: đôi gò có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đôi gò:
Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 對: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 碓: | cặp đôi; đôi co |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gò
| gò | 坵: | gò đất, gò đống |
| gò | 𡍢: | gò đất, gò đống |
| gò | 塸: | gò đất, gò đống |
| gò | : | gò đất, gò đống |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
| gò | 㩴: | gò bó |
| gò | 𦁿: | gò bó |
Gới ý 15 câu đối có chữ đôi:

Tìm hình ảnh cho: đôi gò Tìm thêm nội dung cho: đôi gò
