Từ: đôi gò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đôi gò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đôi • gò

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi堆:cặp đôi; đôi co
đôi對:cặp đôi; đôi co
đôi碓:cặp đôi; đôi co
đôi隊:cặp đôi; đôi co

Nghĩa chữ nôm của chữ: gò

gò坵:gò đất, gò đống
gò𡍢:gò đất, gò đống
gò塸:gò đất, gò đống
gò󰄔:gò đất, gò đống
gò孤:gò đất, gò đống
gò㩴:gò bó
gò𦁿:gò bó

Gới ý 15 câu đối có chữ đôi:

汗濕紅粧花帶露,雲堆綠鬢柳拖煙

Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

đôi gò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đôi gò Tìm thêm nội dung cho: đôi gò