Từ: 鷗波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷗波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âu ba
Chim âu bơi lội trên mặt nước. Tỉ dụ người ở ẩn an nhàn tự tại. ◇Lục Du 游:
Đắc ý âu ba ngoại, Vong quy nhạn phố biên
外, 邊 (Tạp hứng 興).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷗

âu:hải âu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
鷗波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鷗波 Tìm thêm nội dung cho: 鷗波