Nghĩa của 入手 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùshǒu] bắt tay; bắt đầu。着手;开始做。
音乐教育应当从儿童时代入手。
dạy âm nhạc cần phải bắt đầu từ nhỏ.
解决问题要从调查研究入手。
Muốn giải quyết vấn đề thì phải bắt đầu từ việc điều tra nghiên cứu.
音乐教育应当从儿童时代入手。
dạy âm nhạc cần phải bắt đầu từ nhỏ.
解决问题要从调查研究入手。
Muốn giải quyết vấn đề thì phải bắt đầu từ việc điều tra nghiên cứu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 入手 Tìm thêm nội dung cho: 入手
