Cao su chống va đập cửa

Từ: 入理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhập lí
Hợp lẽ, hợp với sự lí.
◎Như:
nhập tình nhập lí
理.Thấu hiểu giáo lí Phật giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
入理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入理 Tìm thêm nội dung cho: 入理