địa lợi
Ưu thế nhờ vào hình thế địa lí.
◇Mạnh Tử 孟子:
Thiên thời bất như địa lợi, địa lợi bất như nhân hòa
天時不如地利, 地利不如人和 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Thiên thời không bằng địa lợi, địa lợi không bằng nhân hòa.Sinh sản của đất đai.
◇Quản Tử 管子:
Bất vụ địa lợi, tắc thương lẫm bất doanh
不務地利, 則倉廩不盈 (Mục dân 牧民) Không chăm lo việc đất đai sinh sản thì kho đụn không đầy.
Nghĩa của 地利 trong tiếng Trung hiện đại:
天时地利
thiên thời địa lợi
2. lợi thế đất đai; điều kiện đất đai có lợi cho hoa màu。土地有利于种植作物的条件。
充分发挥地利,适合种什么就种什么。
phải phát huy lợi thế đất đai, phù hợp trồng thứ gì thì sẽ trồng thứ đó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |

Tìm hình ảnh cho: 地利 Tìm thêm nội dung cho: 地利
